DANH MỤC HÀNG HÓA CẤM XNK, XNK CÓ ĐIỀU KIỆN

 

Khi nhập khẩu hàng hóa người nhập khẩu cần phải kiểm tra đối chiếu lại các mặt hàng nhập khẩu so với các danh mục sau:

I. Hàng cấm nhập khẩu:

 

MÔ TẢ HÀNG HOÁ

1

Vũ khí; đạn dược; vật liệu nổ, trừ vật liệu nổ công nghiệp; trang thiết bị kỹ thuật quân sự.

(Bộ Quốc pḥng công bố danh mục và ghi mă số HS đúng trong Biểu thuế xuất nhập khẩu).

2

Pháo các loại (trừ pháo hiệu cho an toàn hàng hải theo hướng dẫn của Bộ Giao thông vận tải); các loại thiết bị gây nhiễu máy đo tốc độ phương tiện giao thông. 

(Bộ Công an hướng dẫn thực hiện, công bố danh mục và ghi mă số HS đúng trong Biểu thuế xuất nhập khẩu).

3

Hàng tiêu dùng đă qua sử dụng, bao gồm các nhóm hàng:

-  Hàng dệt may, giày dép, quần áo

-  Hàng điện tử

-  Hàng điện lạnh

-  Hàng điện gia dụng

-  Thiết bị y tế

-  Hàng trang trí nội thất

    -  Hàng gia dụng bằng gốm, sành sứ, thuỷ tinh, kim loại, nhựa, cao su, chất    dẻo và chất liệu khác.

(Bộ Thương mại cụ thể hoá các mặt hàng trên và ghi mă số HS đúng trong Biểu thuế xuất nhập khẩu).

-  Hàng hoá là sản phẩm công nghệ thông tin đă qua sử dụng.

(Bộ Bưu chính, Viễn thông cụ thể hoá mặt hàng và ghi mă số HS đúng trong Biểu thuế xuất nhập khẩu).

4

Các loại văn hoá phẩm cấm phổ biến và lưu hành tại Việt Nam.

(Bộ Văn hoá - Thông tin hướng dẫn thực hiện, công bố danh mục và ghi mă số HS đúng trong Biểu thuế xuất nhập khẩu).

5

Phương tiện vận tải tay lái bên phải (kể cả dạng tháo rời và dạng đă được chuyển đổi tay lái trước khi nhập khẩu vào Việt Nam), trừ các loại phương tiện chuyên dùng có tay lái bên phải hoạt động trong phạm vi hẹp gồm: xe cần cẩu; máy đào kênh rănh; xe quét đường, tưới đường; xe chở rác và chất thải sinh hoạt; xe thi công mặt đường; xe chở khách trong sân bay và xe nâng hàng trong kho, cảng; xe bơm bê tông; xe chỉ di chuyển trong sân gol, công viên.

(Bộ Giao thông vận tải công bố danh mục theo mă số HS đúng trong Biểu thuế xuất nhập khẩu).

6

Vật tư, phương tiện đă qua sử dụng, gồm:

- Máy, khung, săm, lốp, phụ tùng, động cơ của ô tô, máy kéo và xe hai bánh, ba bánh gắn máy;

  (Bộ Giao thông vận tải công bố danh mục và ghi mă số HS đúng trong Biểu thuế xuất nhập khẩu).

-  Khung gầm của ô tô, máy kéo có gắn động cơ (kể cả khung gầm mới có gắn động cơ đă qua sử dụng và hoặc khung gầm đă qua sử dụng có gắn động cơ mới);

   (Bộ Giao thông vận tải công bố danh mục và ghi mă số HS đúng trong Biểu thuế xuất nhập khẩu).

-  Xe đạp;

   (Bộ Công nghiệp công bố danh mục và ghi mă số HS đúng trong Biểu thuế xuất nhập khẩu).

-   Xe hai bánh, ba bánh gắn máy;

   (Bộ Công nghiệp công bố danh mục và ghi mă số HS đúng trong Biểu thuế xuất nhập khẩu).

-  ô tô cứu thương;

  (Bộ Giao thông Vận tải công bố danh mục và ghi mă số HS đúng trong Biểu thuế xuất nhập khẩu).

ô tô các loại: đă thay đổi kết cấu chuyển đổi công năng so với thiết kế ban đầu; bị đục sửa số khung, số máy.

Ô tô đă qua sử dụng quá 5 năm.

7

Phế liệu, phế thải,   thiết bị làm lạnh sử dụng C.F.C.

(Bộ Tài nguyên và Môi trường công bố danh mục và ghi rơ mă số HS đúng trong Biểu thuế xuất nhập khẩu).

8

Sản phẩm, vật liệu có chứa amiăng thuộc nhóm amfibole.

(Bộ Xây dựng công bố danh mục và ghi rơ mă số HS đúng trong Biểu thuế xuất nhập khẩu).

9

Hoá chất độc Bảng I được quy định trong Công ước vũ khí hoá học (Bộ Công nghiệp công bố danh mục và ghi rơ mă số HS dùng trong Biên thuế xuất nhập khẩu).

+ Đính kèm Nghị định 12/2006/NĐ-CP ngày 23/01/2006 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại

về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lư mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài

Danh mục hàng tiêu dùng đă qua sử dụng cấm nhập khẩu: 

I Hướng dẫn sử dụng

Danh mục này được xây dựng trên cơ sở Danh mục hàng hóa và mă số HS trong Biểu thuế Nhập khẩu. 

Nguyên tắc sử dụng danh mục này như sau: 

1.     Các trường hợp chỉ liệt kê mă 4 số th́ toàn bộ các mă 8 số thuộc nhóm 4 số này đều bị cấm nhập khẩu. 

2.     Các trường hợp chỉ liệt kê mă 6 số th́ toàn bộ các mă 8 số thuộc phân nhóm 6 số này đều bị cấm nhập khẩu. 

3.     Các trường hợp ngoài mă 4 số và 6 số c̣n mở thêm đến mă 8 số th́ chỉ những mă 8 số đă mở mới bị cấm nhập khẩu. 

4.     Các trường hợp khác thực hiện như quy định trong danh mục, 

5.     Đối với các mặt hàng tiêu dùng đă qua sử dụng cấm nhập khẩu th́ phụ tùng, linh kiện đă qua sử dụng (nếu có) của những mặt hàng đó cũng cấm nhập khẩu. 

6.     Để tránh ban hành danh mục quá dài, phần mô tả mặt hàng trong một số trường hợp được rút gọn so với mô tả mặt hàng của Danh mục Biểu thuế Nhập khẩu (thể hiện bằng các dấu 3 chấm). Khi thực hiện cần căn cứ vào lời văn mô tả mặt hàng của Danh mục Biểu thuế Nhập khẩu. 

7.     Danh mục này chỉ sử dụng để thực hiện mục 3, phần II, Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23/01/2006 của Chính phủ. 

II. Danh mục hàng tiêu dùng đă qua sử dụng cấm nhập khẩu

 

Chương

Nhóm

Phân nhóm

Mô tả mặt hàng

chương 39

3918

 

 

Tấm trải sàn bằng plastic...

 

3922

 

 

Bồn tắm, bồn tắm ṿi sen, bồn rửa...

 

3924

 

 

Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp ...

 

3925

 

 

Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp ...

 

3926

 

 

Sản phẩm khác bằng plastic (trừ lá chắn chống bạo loạn, đinh phản quang và màn l­ưới tẩm thuốc diệt muỗi)

Chư­ơng 42

4201

00

00

Bộ đồ yên cư­ơng dùng cho các loại động vật...

 

4202

 

 

Ḥm, va ly, xắc đựng đồ nữ trang ...

 

4203

 

 

Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo bằng da thuộc ...

Chư­ơng 43

4303

 

 

Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm ...

 

4304

 

 

Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo

Chư­ơng 44

4414

00

00

Khung tranh, khung ảnh ... các sản phẩm bằng gỗ tương tự

 

4419

00

00

Bộ đồ ăn, bộ đồ làm bếp bằng gỗ

 

4420

 

 

Gỗ khảm, dát; tráp, và các loại hộp đựng đồ kim hoàn ...

 

4421

 

 

Các sản phẩm bằng gỗ khác (trừ 4421 90 10)

Chư­ơng 46

 

 

 

Toàn bộ chương 46

chương 48

4815

00

00

Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông ...

chương 50

5007

 

 

Vải dệt thoi dệt từ sợi tơ hoặc sợi kéo từ phế liệu tơ

chương 51

5111

 

 

Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô

 

5112

 

 

Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc sợi từ lông động vật loại mịn chải kỹ

 

5113

00

00

Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa

Chư­ơng 52

5208

 

 

Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lu­ợng không quá 200g/m2

 

5209

 

 

Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lu­ợng trên 200g/m2

 

5210

 

 

Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông d­ưới 85% ... trọng lư­ợng không quá 200g/m2

 

5211

 

 

Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông d­ưới 85% ... trọng l­ượng trên 200g/m2

 

5212

 

 

Vải dệt thoi khác từ sợi bông

chương 53

5309

 

 

Vải dệt thoi từ sợi lanh

 

5310

 

 

Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác ...

Chư­ơng

Nhóm

Phân nhóm

Mô tả mặt hàng

 

5311

00

00

Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy

Chư­ơng 54

5407

 

 

Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp ...

 

5408

 

 

Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo...

Chư­ơng 55

5512

 

 

Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên

 

5513

 

 

Vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng ... dư­ới 85% ... trọng lượng không quá 170g/m2

 

5514

 

 

Vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng ... d­ưới 85% ... trọng lượng trên 170g/m2

 

5515

 

 

Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp

 

5516

 

 

Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo

Chư­ơng 57

 

 

 

Toàn bộ chương 57

Chư­ơng 58

 

 

 

Toàn bộ chương 58

chương 60

 

 

 

Toàn bộ chương 60

Chư­ơng 61

 

 

 

Toàn bộ chương 61

Chư­ơng 62

 

 

 

Toàn bộ chương 62

chương 63

6301

 

 

Chăn và chăn du lịch

 

6302

 

 

Khăn trải giư­ờng, khăn trải bàn, ...

 

6303

 

 

Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường

 

6304

 

 

Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04

 

6307

10

00

- Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tư­ơng tự:

 

6308

00

00

Bộ vải bao gồm vải và chỉ, ... đóng gói sẵn để bán lẻ

 

6309

00

00

Quần áo và các sản phẩm may mặc đă qua sử dụng khác

chương 64

 

 

 

Toàn bộ chương 64 trừ 6405 90 10, 6405 90 20 và nhóm 6406

chương 65

6503

00

00

Mũ nỉ và các vật đội đầu bằng nỉ khác, ...

 

6504

00

00

Các loại mũ và các vật đội đầu khác, ...

 

6505

 

 

Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim, ... trang trí

 

6506

91

00

- - Bằng cao su hoặc plastic

 

6506

92

00

- - Bằng da lông

 

6506

99

00

- - Bằng vật liệu khác:

chương 66

6601

 

 

Các loại ô, dù ...

 

6602

00

00

Ba toong, gậy tay cầm ... các loại tương tự

chương 67

6702

 

 

Hoa, cành, lá, quả nhân tạo và các phần của chúng; ...

Chư­ơng

Nhóm

Phân nhóm

Mô tả mặt hàng

 

6704

 

 

Tóc giả, râu, lông mi ... ghi ở nơi khác

chương 69

6910

 

 

Bồn rửa, chậu giặt, bệ chậu giặt, bồn tắm, ...

 

6911

 

 

Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ sứ vệ sinh khác bằng sứ

 

6912

00

00

Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh khác bằng gốm, trừ loại bằng sứ

 

6913

 

 

Các loại t­ượng nhỏ và các loại sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác

 

6914

 

 

Các sản phẩm khác bằng gốm, sứ

chương 70

7013

 

 

Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, ...

chương 71

7117

 

 

Đồ kim hoàn giả

chương 73

7321

 

 

Bếp ḷ, vỉ ḷ, ḷ sấy, bếp nấu ...

 

7323

 

 

Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, các loại gia dụng khác ...

 

7324

 

 

Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép

chương 74

7417

00

00

Bếp nấu hoặc các thiết bị nhiệt ... bằng đồng

 

7418

 

 

Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp ... bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh ... bằng đồng

chương 76

7615

 

 

Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp ... bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh ... bằng nhôm

chương 82

8210

00

00

Đồ dùng cơ khí cầm tay ... phục vụ việc làm đồ ăn hoặc uống

 

8212

 

 

Dao cạo và l­ưỡi dao cạo ...

 

8214

20

00

- Bộ, hộp đồ dùng cắt sửa móng tay, móng chân ...

 

8215

 

 

Th́a, dĩa, muôi, th́a hớt kem ... bộ đồ ăn tương tự

chương 83

8306

 

 

Chuông, chuông đĩa, ... ; gương bằng kim loại cơ bản

chương 84

8414

51

00

- - Quạt bàn, quạt sàn ... , có động cơ điện độc lập công suất không quá 125W: (trừ quạt công nghiệp)

 

8414

59

 

- - Loại khác: (trừ quạt công nghiệp)

 

8414

90

 

- Bộ phận:

 

8415

 

 

Máy điều ḥa không khí ...

 

8415

10

00

- Loại lắp vào cửa sổ hoặc lắp vào t­ường, hoạt động độc lập hoặc có hệ chia luồng:

 

8415

20

00

- Loại sử dụng cho ng­ười, trong xe có động cơ

 

 

 

 

- - - Loại khác

 

8415

81

 

Công suất từ 90000 BTU/h trở xuống (loại sử dụng để tiêu dùng)

 

8415

82

 

Công suất từ 90000 BTU/h trở xuống (loại sử dụng để tiêu dùng)

Chư­ơng

Nhóm

Phân nhóm

Mô tả mặt hàng

 

8415

83

 

Công suất từ 90000 BTU/h trở xuống (loại sử dụng để tiêu dùng)

 

8415

90

 

- Bộ phận:

 

8415

90

19

- - - Loại khác (chỉ bao gồm bộ phận của các mă HS nêu trên)

 

8418

 

 

Máy làm lạnh, máy làm đá ...

 

 

 

 

- Tủ lạnh loại dùng cho gia đ́nh:

 

8418

21

00

- - Loại nén

 

8418

22

00

- - Loại hút, dùng điện

 

8418

29

00

- - Loại khác

 

8418

30

 

- Máy làm đông lạnh, ... , dung tích không quá 800 lít:

 

8418

30

10

- - Dung tích không quá 200 lít

 

8418

40

10

- - Dung tích không quá 200 lít

 

 

 

 

- Phụ tùng

 

8418

99

00

- - Loại khác: (chỉ bao gồm phụ tùng của các mă HS nêu trên)

 

8421

12

 

- - Máy làm khô quần áo:

 

8421

12

10

- - - Công suất không quá 30 lít

 

8421

12

20

- - - Công suất trên 30 lít

 

 

 

 

- Phụ tùng

 

8421

91

 

- - Của máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm: (chỉ bao gồm phụ tùng của các mă HS nêu trên)

 

8422

 

 

Máy rửa bát đĩa, máy làm sạch ...

 

8422

11

00

- - Loại dùng trong gia đ́nh:

 

8422

90

 

- Bộ phận:

 

8422

90

10

- - Của hàng hóa thuộc mă số 8422.11.10

 

8422

90

20

- - Của hàng hóa thuộc mă số 8422.11.20

 

8450

 

 

Máy giặt gia đ́nh ... có chức năng sấy khô

 

 

 

 

- Máy có sức chứa không quá 10 kg vải khô một lần giặt:

 

8450

11

00

- - Máy tự động hoàn toàn:

 

8450

12

00

- - Máy giặt khác, có gắn chung với máy sấy ly tâm:

 

8450

19

00

- - Loại khác

 

8450

90

00

- Bộ phận (chỉ bao gồm bộ phận của các mă HS nêu trên)

Chư­ơng 85

8509

 

 

Thiết bị cơ điện gia dụng có lắp động cơ điện

 

8510

 

 

Máy cạo râu, tông đơ cắt tóc và các dụng cụ cắt tóc có gắn động cơ điện

 

8516

 

 

Dụng cụ điện đun n­ước nóng tức thời ... (trừ 8516 40 10

Chư­ơng

Nhóm

Phân nhóm

Mô tả mặt hàng

 

 

 

 

8516 80 và 8516 90 00)

 

8518

 

 

Micro và giá đỡ micro; loa đă hoặc chưa lắp vào trong vỏ loa ... ; bộ tăng âm

 

 

 

 

- Loa đă hoặc ch­ưa lắp vào hộp loa:

 

8518

21

00

- - Loa đơn, đă lắp vào hộp loa

 

8518

22

00

- - Loa chùm, đă lắp vào cùng một thùng loa

 

8518

30

 

- Tai nghe ... hoặc nhiều loa:

 

8518

30

10

- - Tai nghe có khung choàng đầu

 

8518

40

00

- Bộ khuyếch đại âm tần

 

8518

50

00

- Bộ tăng âm điện:

 

8518

90

00

- Các bộ phận (chỉ bao gồm bộ phận của các mă HS nêu trên)

 

8519

 

 

Máy quay đĩa, máy hát ... các loại máy tái tạo âm thanh khác không lắp kèm thiết bị ghi âm

 

8520

 

 

Máy ghi băng từ và các loại máy ghi âm khác, có hoặc không gắn kèm thiết bị tái tạo âm thanh

 

8520

32

00

- - Loại âm thanh số:

 

8520

39

00

- - Loại khác:

 

8520

90

00

- Loại khác:

 

8521

 

 

Máy ghi hoặc tái tạo video ... thu tín hiệu video

 

8522

 

 

Bộ phận và phụ tùng chỉ sử dụng ... cho các thiết bị thuộc

 

 

 

 

các nhóm 8519 đến 8521 (chỉ bao gồm bộ phận và các phụ tùng phụ trợ của các mă HS nêu trên)

 

8527

 

 

Máy thu dùng cho điện thoại, vô tuyến ...

 

8528

 

 

Máy thu dùng trong truyền h́nh ... máy chiếu video

 

8528

12

00

- - Loại màu

 

8528

13

00

- - Loại đen trắng hoặc đơn sắc khác

 

8528

30

90

- - Loại khác

 

8529

 

 

Các bộ phận chuyên dùng hay chủ yếu dùng cho các thiết bị thuộc nhóm 8525 đến 8528 (chỉ bao gồm các bộ phận của các mă HS thuộc nhóm 8527 và 8528 nêu trên)

 

8539

 

 

Đèn điện dây tóc ... ; đèn hồ quang

 

8539

22

90

- - - Loại khác

 

8539

29

50

- - - Loại khác, có công suất trên 200W ...

 

8539

31

90

- - - Loại khác

 

8539

39

20

- - - Đèn ống phóng điện dùng để trang trí

Chư­ơng

Nhóm

Phân nhóm

Mô tả mặt hàng

Chư­ơng 87

8711

 

 

Mô tô (kể cả mopeds) ...

 

8712

 

 

Xe đạp hai bánh ... (trừ xe đạp đua)

 

8714

 

 

Bộ phận và phụ tùng của xe thuộc các nhóm từ 8711 đến 8713 (trừ bộ phận và phụ tùng của nhóm 8713)

chương 90

9004

10

00

- Kính râm

chương 91

9101

 

 

Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi...

 

9102

 

 

Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi ... khác ...

 

9103

 

 

Đồng hồ thời gian có lắp máy đồng hồ cá nhân ...

 

9105

 

 

Đồng hồ thời gian loại khác (trừ máy đo thời gian hàng hải và máy t­ương tự)

chương 94

9401

 

 

Ghế ngồi ... và phụ tùng của chúng

 

9401

30

00

- Ghế quay có điều chỉnh độ cao

 

9401

40

00

- Ghế có thể chuyển thành gi­ường ...

 

9401

50

00

- Ghế bằng song mây, liễu gai, tre hoặc các nguyên liệu t­ương tự:

 

 

 

 

- Ghế khác, có khung bằng gỗ:

 

9401

61

00

- - Đă nhồi đệm:

 

9401

69

00

- - Loại khác

 

 

 

 

- Ghế khác, có khung bằng kim loại

 

9401

71

00

- - Đă nhồi đệm

 

9401

79

00

- - Loại khác

 

9401

80

00

- Ghế khác:

 

9403

 

 

Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng

 

9403

10

00

- Đồ nội thất bằng kim loại đư­ợc sử dụng trong văn pḥng

 

9403

20

00

- Đồ nội thất bằng kim loại khác:

 

9403

30

00

- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong văn pḥng

 

9403

40

00

- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong nhà bếp

 

9403

50

00

- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong pḥng ngủ

 

9403

60

00

- Đồ nội thất bằng gỗ khác:

 

9403

70

00

- Đồ nội thất bằng plastic:

 

9403

80

00

- Đồ nội thất bằng vật liệu khác ...

 

9404

 

 

Khung đệm; ... , có hoặc không bọc

 

9405

 

 

Đèn  và bộ đèn ... ghi ở nơi khác

 

9405

10

 

- Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện t­ường  khác...

 

 

 

 

- - Bộ đèn huỳnh quang

 

9405

10

90

- - Loại khác

 

9405

20

 

- Đèn bàn, đèn gi­ường hoặc đèn cây dùng điện:

Chư­ơng

Nhóm

Phân nhóm

Mô tả mặt hàng

 

9405

20

90

- - Loại khác

 

9405

30

00

- Bộ đèn dùng cho cây nôen

 

9405

50

 

- Đèn và bộ đèn không dùng điện:

 

 

 

 

- - Đèn dầu

 

 

 

 

- - Đèn băo

 

9405

50

90

- - Loại khác

chương 95

9504

 

 

Dụng cụ dùng cho giải trí ...

 

9505

 

 

Dụng cụ dùng trong lễ hội, hội hóa trang ...

chương 96

9603

21

00

- - Bàn chải đánh răng, kể cả bàn chải dùng cho răng mạ

 

9603

29

00

- - Loại khác

 

9603

90

00

- - Loại khác

 

9605

00

00

Bộ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân, bộ đồ khâu ...

 

9613

 

 

Bật lửa châm thuốc lá và các bật lửa khác ...

 

9614

 

 

Tẩu hút thuốc sợi (kể cả bát điếu) và tẩu hút x́ gà hoặc thuốc lá điếu, và bộ phận của chúng

 

9615

 

 

Lư­ợc, trâm cài tóc và các loại t­ương tự ...

 

9617

00

10

- Phích chân không và các loại b́nh chân không khác

 

 

III. Danh mục thiết bị y tế đă qua sử dụng cấm nhập khẩu

 

 

Chư­ơng

Nhóm

Phân nhóm

Mô tả mặt hàng

Chương 90

9018

 

 

Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lực

 

 

 

 

- Thiết bị điện chẩn đoán (kể cả thiết bị kiểm tra thăm ḍ chức năng hoặc kiểm tra thông số sinh lư):

 

9018

11

00

- - Thiết bị điện tim

 

9018

12

00

- - Thiết bị siêu âm

 

9018

13

00

- - Thiết bị hiện ảnh cộng hưởng từ

 

9018

14

00

- - Thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy

 

9018

19

00

- - Loại khác

 

9018

20

00

-         Thiết bị tia cực tím hay tia hồng ngoại

-         Bơm tiêm, kim tiêm, ống thông, ống dẫn lưu và loại tương tự:

 

9018

31

 

- - Bơm tiêm có hoặc không có kim tiêm

 

9018

31

10

- - - Bơm tiêm dùng một lần

 

9018

31

90

- - Loại khác

 

9018

32

00

- - Kim tiêm bằng kim loại và kim khâu vết thương

Chư­ơng

Nhóm

Phân nhóm

Mô tả mặt hàng

 

9018

39

 

- - Loại khác:

 

9018

39

10

- - - ống thông đường tiểu

 

9018

39

20

- - - ống dùng một lần để truyền tĩnh mạch

 

9018

39

90

- - - Loại khác

 

 

 

 

- Các thiết bị và dụng cụ khác, dùng trong nha khoa:

 

9018

41

00

- - Động cơ khoan dùng trong nha khoa, có hoặc không gắn liền cùng một giá đỡ với thiết bị nha khoa khác

 

9018

49

00

- - Loại khác

 

9018

50

00

- Thiết bị và dụng cụ nhăn khoa khác

 

9018

90

 

- Thiết bị và dụng cụ khác:

 

9018

90

10

- - Lưỡi dao phẫu thuật

 

9018

90

20

- - Bộ theo dơi tĩnh mạch (cho người lớn)

 

9018

90

30

- - Dụng cụ và thiết bị điện tử

 

9018

90

90

- - Loại khác

 

9019

 

 

Thiết bị trị liệu cơ học; thiết bị xoa bóp; thiết bị thử nghiệm trạng thái tâm lư; thiết bị trị liệu bằng ozôn; bằng ô xi, bằng xông, thiết bị hô hấp nhân tạo hoặc thiết bị hô hấp trị liệu khác

 

9019

10

 

- Thiết bị trị liệu cơ học; thiết bị xoa bóp; thiết bị thử nghiệm trạng thái tâm lư:

 

9019

10

10

- - Loại điện tử

 

9019

10

90

- - Loại khác

 

9019

20

 

- Thiết bị trị liệu bằng ozôn, bằng ô xi, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác:

 

9019

20

10

- - Thiết bị hô hấp nhân tạo

 

9019

20

90

- - Loại khác

 

9020

 

 

Thiết bị thở và mặt nạ pḥng khí khác, trừ các mặt nạ bảo hộ mà không có bộ phận cơ khí hoặc không có phin lọc có thể thay thế được

 

9020

00

10

- - Thiết bị hỗ trợ thở

 

9020

00

20

- - Mũ chụp dùng cho thợ lặn gắn thiết bị thở

 

9020

00

90

- - Loại khác

 

9021

 

 

Dụng cụ chỉnh h́nh kể cả nạng, băng dùng trong phẫu thuật và băng cố định; nẹp và các dụng cụ cố định vết gẫy khác; các bộ phận nhân tạo của cơ thể người; máy trợ thính và dụng cụ khác được lắp hoặc mang theo hoặc cấy vào cơ thể để bù đắp khuyết tật hay sự suy giảm của một bộ phận cơ thể

 

9021

10

00

- Các dụng cụ chỉnh h́nh hoặc nẹp xương

 

 

 

 

- Răng giả và chi tiết gắn dùng trong nha khoa:

 

9021

21

00

- - Răng giả

Chư­ơng

Nhóm

Phân nhóm

Mô tả mặt hàng

 

9021

29

00

- - Loại khác

 

 

 

 

- Các bộ phận nhân tạo khác của cơ thể người:

 

9021

31

00

- - Khớp giả

 

9021

39

00

- - Loại khác

 

9021

39

00

- - Loại khác

 

9021

40

00

- Thiết bị trợ thính, trừ các bộ phận và đồ phụ trợ

 

9021

50

00

- Thiết bị điều ḥa nhịp tim dùng cho việc kích thích cơ tim, trừ các bộ phận và đồ phụ trợ

 

9021

90

00

- Loại khác

 

9022

 

 

Thiết bị sử dụng tia X, hoặc tia phóng xạ alpha, beta hay gamma có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chẩn đoán, hoặc điều trị bằng các tia đó, bóng đèn tia X dạng ống, thiết bị tạo tia X, thiết bị tạo tia cường độ cao, bảng và bàn điều khiển màn h́nh, bàn ghế đi kèm và các loại tương tự dùng để khám và điều trị

 

 

 

 

- Thiết bị sử dụng tia X, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp X quang hoặc thiết bị điều trị bằng X quang:

 

9022

12

00

- - Thiết bị chụp cắt lớp điều khiển bằng máy tính

 

9022

13

00

- - Loại khác, sử dụng trong nha khoa

 

9022

14

00

- - Loại khác, sử dụng cho mục đích y học, phẫu thuật hoặc thú y

 

9022

19

 

- - Cho các mục đích khác:

 

9022

19

10

- - - Thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lư các điểm hàn nối trên PCB/PWB [ITA/2(AS 2)]

 

9022

19

90

- - - Loại khác

 

 

 

 

- Thiết bị sử dụng tia anfa, beta hay gama có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú ư, kể cả thiết bị chụp hoặc điều trị bằng các loại tia đó:

 

9022

21

00

- - Dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y

 

9022

29

00

- - Dùng cho các mục đích khác

 

9022

30

 

- Bóng đèn tia X dạng ống:

 

9022

30

10

- - Dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y

 

9022

30

90

- - Dùng cho các mục đích khác

 

9022

90

 

- Loại khác kể cả bộ phận và phụ tùng:

 

9022

90

10

- - Bộ phận và phụ tùng của thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lư các điểm hàn nối trên PCAs [ITA/2(AS 2)]

Chư­ơng

Nhóm

Phân nhóm

Mô tả mặt hàng

 

9022

90

20

- - Dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y

 

9022

90

90

- - Loại khác

 

(Kèm theo thông tư số 04/2006/TT-BTM ngày 06 tháng 4 năm 2006 của Bộ Thương mại).

Danh mục hàng amiăng cấm theo QĐ 27/2006/QĐ-BXD ngày 06/09/2006

TT

Mă hàng

Mô tả hàng hoá

1

2524

00

 

00

00

Sợi amiăng thuộc nhóm Amfibole  gồm 05 loại sau:

 

 

 

 

 

 

1. Amosite ( amiăng nâu): Dng si, màu nâu, công thc hoá hc: 5,5FeO.1,5MgO.8SiO2.H2O.

 

 

 

 

 

 

2. Crocidolite ( amiăng xanh): Dạng sợi, màu xanh, công thức hoá học: 3H2O.2Na2O.6(Fe2,Mg)O.2Fe2O3.17SiO2

 

 

 

 

 

 

 

3. Anthophilite: Dng si, có màu, công thc hoá hc: 7(Mg,Fe)O.8SiO2(OH)2

 

 

 

 

 

 

 

4. Actinolite: Dạng sợi, có màu, công thức hoá học: 2CaO.4MgO.FeO.8SiO2.H2O

 

 

 

 

 

 

 

5. Tremolite: Dng si, có màu, công thc hoá hc: 2CaO.5MgO.8SiO2.H2O)

 

  

Danh mục hoá chất độc hại cấm nhập khẩu (kèm thep Quyết định số 05/2006/QĐ-BCN)

STT

Tên hoá chất

Số  CAS

Mă số

HS

A

Các hoá chất độc

 

 

1

Các hợp chất O‑Alkyl (<C10, gồm cả cycloalkyl)

(Me, Et, n‑Pr hoặc i‑Pr)‑phosphonofluoridate

 Ví dụ. Sarin: O‑Isopropylmethylphosphonofluoridate                       

 Soman: O‑Pinacolyl methylphosphonofluoridate

 

 

 

107‑44‑8

96‑64‑0

 

 

 

 

2931.00

2

Các hợp chất O‑Alkyl (<C10, gồm cả cycloalkyl) N,N‑dialkyl

(Me, Et, n‑Pr hoặc i‑Pr) phosphoramidocyanidate

Ví dụ. Tabun: O‑Ethyl N,N‑dimethyl phosphoramidocyanidate             

 

 

77‑81‑6

 

 

2931.00

3

Các hợp chất O‑Alkyl (<C10, gồm cả cycloalkyl) S‑2‑dialkyl

(Me, Et, n‑Pr hoặc i‑Pr)‑aminoethyl alkyl

(Me, Et, n‑Pr hoặc i‑Pr) phosphonothiolate và  các muối

Alkyl hoá hoặc proton hoá tương ứng

Ví dụ. VX: O‑Ethyl S‑2‑diisopropylaminoethyl  methyl phosphonothiolate                  

 

 

 

 

50782‑69‑9

 

2930.90

 

 

 

2930.90

4

Các chất khí gây bỏng chứa lưu huỳnh (Sulfur mustard):

  • 2‑Chloroethylchloromethylsulfide                                     (2625‑76‑5)
  • Khí gây bỏng chứa lưu huỳnh: Bis(2‑chloroethyl)sulfide 
  • Bis(2‑chloroethylthio)methane                                                (63869‑13‑6)
  • Sesquimustard:  1,2‑Bis(2‑chloroethylthio)ethane               (3563‑36‑8)
  • 1,3‑Bis(2‑chloroethylthio)‑n‑propane                                 (63905‑10‑2)
  • 1,4‑Bis(2‑chloroethylthio)‑n‑butane                                   (142868‑93‑7)
  • 1,5‑Bis(2‑chloroethylthio)‑n‑pentane                                   (142868‑94‑8)
  • Bis(2‑chloroethylthiomethyl)ether                                    (63918‑90‑1)
  • Khí gây bỏng chứa lưu huỳnh và oxy:        Bis(2‑chloroethylthioethyl) ether    

 

2625-76-5

505-60-2

63869-13-6

3563-36-8

63905-10-2

142868-93-7

 

142868-94-8

63918-90-1

63918-89-8

 

2930.90

2930.90

2930.90

2930.90

2930.90

2930.90

 

2930.90

2930.90

2930.90

5

Các hợp chất Lewisite (chứa Arsen):

            Lewisite 1:  2‑Chlorovinyldichloroarsine                             (541‑25‑3)

            Lewisite 2:  Bis(2‑chlorovinyl) chloroarsine                        (40334‑69‑8)

            Lewisite 3:  Tris(2‑chlorovinyl) arsine                               (40334‑70‑1)

 

 

541-25-3

40334-69-8

40334-70-1

 

2931.00

2931.00

2931.00

6

Hơi cay chứa nitơ (Nitrogen mustard):

            HN1:  Bis(2‑chloroethyl) ethylamine                                       (538‑07‑8)

            HN2:  Bis(2‑chloroethyl) methylamine                                         (51‑75‑2)

            HN3:  Tris(2‑chloroethyl) amine                

 

538-07-8

51-75-2

555-77-1

 

2921.19

2921.19

2921.19

 

7

Saxitoxin                                                          (35523‑89‑8)(8)

35523-89-8

3002.90

8

Ricin

9009-86-3

3002.90

 

B

Các tiền chất

 

 

9

Các hợp chất alkyl (Me, Et, n‑Pr or i‑Pr) phosphonyldifluoride

Ví dụ: DF:  Methylphosphonyldifluoride           

 

676‑99‑3

 

2931.00

10

Các hợp chất O‑Alkyl (<C10, gồm cả cycloalkyl)

            (Me, Et, n‑Pr hoặc i‑Pr)‑aminoethyl alkyl

            (Me, Et, n‑Pr hoặc i‑Pr) phosphonite và các muối 

             Alkyl hoá hoặc protonat hoá tương ứng

Ví dụ. QL:    O‑Ethyl O‑2‑diisopropylaminoethyl methylphosphonite                       

 

 

 

 

 

57856‑11‑8

 

 

 

 

 

 

2931.00

11

Chlorosarin:  O‑Isopropyl methylphosphonochloridate 

1445‑76‑7

2931.00

12

Chlorosoman: O‑Pinacolyl methylphosphonochloridate

 

7040‑57‑5

 

2931.00

13 Dodecyl Benzene Sulfonic Axit ( gọi tắt là DBSA    

   

Phương tiện đă qua sử dụng cấm nhập khẩu:

    I. Xe đạp gồm các loại sau:

 

Mă hàng

Mô tả hàng hoá

8712

 

 

Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe xích lô ba bánh chở hàng) không lắp động cơ

8712

00

20

- Xe đạp loại khác (kể cả xe đạp trẻ em kiểu ng­ười lớn)

8712

00

30

- Xe đạp trẻ em loại thiết kế không cùng kiểu với xe đạp người lớn

8712

00

90

- Loại khác

 

 

II. Xe hai bánh, ba bánh gắn máy gồm các loại sau:

 

Mă hàng

Mô tả hàng hoá

8711

 

 

Mô tô (kể cả mopeds) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe cạnh; xe mô tô có thùng bên cạnh

8711

10

 

- Có động cơ piston đốt trong với dung tích xi lanh không quá 50 cc:

8711

10

10

- - Xe đạp máy (Mopeds)

 

 

 

- - Loại khác, dạng CKD:

8711

10

21

- - - Xe scooter

8711

10

22

- - - Xe mô tô khác, có hoặc không có thùng xe bên cạnh

8711

10

29

- - - Loại khác

 

 

 

- - Loại khác, dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

8711

10

31

- - - Xe scooter

8711

10

32

- - - Xe mô tô khác, có hoặc không có thùng xe

8711

10

39

- - - Loại khác

8711

20

 

- Có động cơ piston đốt trong với dung tích xi lanh  trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:

8711

20

10

- - Xe đạp máy (Mopeds)

8711

20

20

- - Xe môtô địa h́nh

 

 

 

- - Loại khác, dạng CKD, dung tích xi lanh không quá 125 cc:

8711

20

31

- - - Xe scooter

8711

20

32

- - - Xe mô tô khác, có hoặc không có thùng xe bên cạnh

8711

20

33

- - - Loại khác

 

 

 

- - Loại khác, dạng CKD, dung tích xi lanh trên 125 cc nh­ưng không quá 150 cc:

8711

20

34

- - - Xe scooter

8711

20

35

- - - Xe mô tô khác, có hoặc không có thùng xe

8711

20

36

- - - Loại khác

 

 

 

- - Loại khác, dạng CKD, dung tích xi lanh trên 150 cc nh­ưng không quá 200 cc:

8711

20

37

- - - Xe scooter

8711

20

38

- - - Xe mô tô khác, có hoặc không có thùng xe bên cạnh

8711

20

39

- - - Loại khác

 

 

 

- - Loại khác, dạng CKD, dung tích xi lanh trên 200 cc  nh­ưng không quá 250 cc:

8711

20

41

- - - Xe scooter

8711

20

42

- - - Xe mô tô khác, có hoặc không có thùng xe bên cạnh

8711

20

43

- - - Loại khác

 

 

 

- - Loại khác, dạng nguyên chiếc/ Loại khác, dung tích xi lanh không quá 125 cc:

8711

20

44

- - - Xe scooter

8711

20

45

- - - Xe mô tô khác, có hoặc không có thùng xe bên cạnh

8711

20

46

- - - Loại khác

 

 

 

- - Loại khác, dạng nguyên chiếc/ Loại khác, dung tích xi lanh trên 125 cc nh­ưng không quá 150 cc:

8711

20

47

- - - Xe scooter

8711

20

48

- - - Xe mô tô khác, có hoặc không có thùng xe bên cạnh

8711

20

49

- - - Loại khác

 

 

 

- - Loại khác, dạng nguyên chiếc/ Loại khác, dung tích xi lanh trên 150 cc nh­ưng không quá 200 cc:

8711

20

51

- - - Xe scooter

8711

20

52

- - - Xe mô tô khác, có hoặc không có thùng xe bên cạnh

8711

20

53

- - - Loại khác

 

 

 

- - Loại khác, dạng nguyên chiếc/ Loại khác, dung tích xi lanh trên 200 cc nh­ưng không quá 250 cc:

8711

20

54

- - - Xe scooter

8711

20

55

- - - Xe mô tô khác, có hoặc không có thùng xe bên cạnh

8711

20

56

- - - Loại khác

8711

30

 

- Có động cơ piston đốt trong với dung tích xi lanh trên 250 cc nh­ưng không quá 500 cc:

8711

30

10

- - Xe mô tô địa h́nh

8711

30

20

- - Loại khác, dạng CKD

8711

30

30

- - Loại khác, dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8711

40

 

- Có động cơ piston đốt trong với dung tích xi lanh trên 500 cc nh­ưng không quá 800 cc:

8711

40

10

- - Xe mô tô địa h́nh

8711

40

20

- - Loại khác, dạng CKD

8711

40

30

- - Loại khác, dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8711

50

 

- Có động cơ piston đốt trong với dung tích xi lanh trên 800 cc:

8711

50

10

- - Xe mô tô địa h́nh

8711

50

20

- - Loại khác, dạng CKD

8711

50

30

- - Loại khác, dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8711

90

 

- Loại khác:

8711

90

10

- - Xe đạp máy (Mopeds)

8711

90

20

- - Xe scooter

8711

90

30

- - Xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh

8711

90

40

- - Mô tô thùng

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

- - - Dạng CKD:

8711

90

91

- - - - Không quá 200cc

8711

90

92

- - - - Trên 200cc nhưng không quá 500cc

8711

90

93

- - - - Trên 500cc nhưng không quá 800cc

8711

90

94

- - - - Trên 800cc

 

 

 

- - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

8711

90

95

- - - - Không quá 200cc

8711

90

96

- - - - Trên 200cc nhưng không quá 500cc

8711

90

97

- - - - Trên 500cc nhưng không quá 800cc

8711

90

98

- - - - Trên 800cc

 

DANH MỤC CÁC LOẠI VẬT TƯ, PHƯƠNG TIỆN ĐĂ QUA SỬ DỤNG CẤM NHẬP KHẨU

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 19 /2006/QĐ-BGTVT ngày  04  tháng 5 năm 2006

 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

 

 1.Máy, khung, săm, lốp, phụ tùng, động cơ của ô tô, máy kéo và xe hai, ba bánh gắn máy

 Phụ tùng  được hiểu là bao gồm tất cả các chi tiết, cụm, tổng thành, hệ thống dùng để chế tạo, lắp ráp, thay thế  của ô tô, máy kéo và xe hai, ba bánh gắn máy.

2. Khung gầm của ôtô, máy kéo có gắn động cơ (kể cả khung gầm mới có gắn động cơ đă qua sử dụng và/hoặc khung gầm đă qua sử dụng có gắn động cơ mới):

số HS

tả hàng hóa

8706

 

 

Khung gầm đă lắp động cơ dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 8701 đến 8705

 

 

 

-Dùng cho xe thuộc nhóm 8701:

8706

00

11

-- Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 và 8701.90 (chỉ máy kéo nông nghiệp)

8706

00

19

-- Loại khác

 

 

 

- Dùng cho xe thuộc nhóm 8702:

8706

00

21

-- Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8702.10

8706

00

22

-- Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8702.90

 

 

 

- Dùng cho xe thuộc nhóm 8703:

8706

00

31

-- Dùng cho xe cứu thương

8706

00

39

-- Loại khác

 

 

 

- Dùng cho xe thuộc nhóm 8704:

8706

00

41

-- Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10

8706

00

49

-- Loại khác

8706

00

50

- Dùng cho xe thuộc nhóm 8705

8707

 

 

Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 8701 đến 8705:

 

 

 

 

3. Ô tô cứu thương

số HS

Mô tả hàng hóa

 

 

 

 

Xe cứu thương có các đặc điểm sau:

- Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:

8703

22

10

--- Loại dung tích xi lanh trên 1.000 nhưng không quá 1.500 cc

8703

23

11

--- Loại dung tích xi lanh trên 1.500 nhưng không quá 3.000 cc

8703

24

11